làm giàu

  1. đg. 1 Làm cho trở nên nhiều của cải, tiền bạc. Biết cách làm giàu. Làm giàu cho mình cho đất nước. 2 Làm cho trở nên phong phú, dồi dào. Làm giàu vốn kiến thức. Làm giàu tiếng Việt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làm giàu
Người nông dân làm giàu bằng cách trồng cây ăn trái.